Cảnh đẹp Việt Nam

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Chào mừng bạn đến với CLB Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay - Thiện Đức. Vinh hạnh đón chào

Mời bạn đến với website Lê Thiện Đức

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Lịch âm/ dương:

Các Website Tiêu Biểu:

website Lê Thiện Đức Website nguyentruongto-thienducle Website CLB Giải Toán Trên máy tính cầm tay Website logo buon don Website hoa hồng-trần thị hận Websie Mã Thành Đồng Website vi tương lai Website lê thị hiếu website Lê Nhơn website Phòng GD Buôn Đônwebsite Vì ngày mai website Vì Sự nghiệp giáo dục

Chào mừng quý vị đến với CLB Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay - Thiện Đức: Vinh hạnh đón chào

Rất mong quý thầy, cô và các em yêu thích môn Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay; cũng như muốn khám phá ứng dụng và sáng tạo tiến bộ của khoa học - kỹ thuật, đóng góp thêm để Câu lạc bộ này phong phú và chất lượng hơn theo thời gian

Quý vị đã là thành viên của thư viện Violet thì Đăng nhập ở bên trái để tải tài liệu về máy mình và đưa tài liệu lên mạng

>>> Nếu Quý vị chưa phải là thành viên thì nháy vào " Đk thành viên" ở bên trái, rồi điền thông tin vào ô trống theo hướng dẫn, để đăng kí làm thành viên của Violet (Miễn phí): Quý khách có thể tải tài liệu về máy mình và đưa tài liệu lên mạng

Lịch Vạn sự:

Câu lạc bộ Giải Toán Trên máy Tính cầm Tay:

Câu lạc bộ Giải Toán Trên máy tính cầm tay: là nơi giao lưu, chia sẽ , nghiên cứu tài nguyên và kinh nghiệm dạy - học; cũng như sáng tạo Khoa học - Kỹ thuật của cộng đồng thầy,cô giáo và các thế hệ học sinh trên cả nước Việt Nam . Rất mong sự đóng góp của quý Thầy, cô và anh chị đi trước cho thế hệ sau

Chúc các thế hệ thầy và trò của trường mạnh khỏe và thành công trong mọi lĩnh vực

...Non sông Việt Nam có vẽ vang hay không, Dân tộc Việt Nam có sánh vai với các cường quốc năm châu hay không, đó là phần lớn công học tập của các cháu...

Câu lạc bộ Giải toán trên máy tính cầm tay: Xin chúc quý khách vui vẽ và thành công

Đại số 9 - tiết 56

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THIỆN ĐỨC (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:10' 06-03-2017
Dung lượng: 1'001.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
1
chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh
GV: LÊ THIỆN ĐỨC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - Buôn Đôn
Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai?
HS2: Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:
5x2 - 6x +1 = 0
Phương trình: ax2+bx+c=0 (a 0) (b=2b` hay b`= b/2)
= b`2- ac
Nếu > 0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Nếu = 0: Phương trình có nghiệm kép: x1= x2 = -b`/a
Nếu < 0: Phương trình vô nghiệm.
Tiết 56: Luyện tập
Dạng 1: Xác định số nghiệm của phương trình bậc hai
Dạng 2: Giải phương trình bậc hai
Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô ngiệm.
Tiết 56: : Luyện tập

Phương pháp giải:
Bước 1: Xác định a, b (hay ), c của phương trình ax2+bx+c=0 (a 0)
Bước 2: Tính biệt thức hay
Nếu > 0 hay > 0
Nếu = 0 hay = 0
Nếu < 0 hay < 0
: Xác định số nghiệm của phương trình bậc hai
1.Dạng 1
Tiết 56 : Luyện tập
Dạng 1: Xác định số nghiệm của phương trình bậc hai

b, x2 - 6x + 9 = 0 (a = 1; b` = -3 ; c = 9)
= (-3)2 - 1. 9= 9 - 9 = 0 nên phương trình có nghiệm kép
c, (a = 3; b` = ; c = -2)
nên phương trình có 2 nghiệm
Lời giải
Hết giờ
5
10
20
30
40
50
1 min
2 min
Start
Bài 2: BT22 (SGK - 49) Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
a, 15x2 + 4x -2005 = 0
Vì ac = 15. (-2005) < 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b,
Vì ac = nên phương trình có 2 nghiệm
phân biệt
Tiết 56: Luyện tập
Chú ý: ac < 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Tiết 56: Luyện tập
Giải phương trình bậc hai
Bài 3: BT 20 (SGK - 49) Giải các phương trình:
a, 25x2 - 16 = 0


Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt:



2. Dạng 2
8
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Vậy: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
9
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)
Bước 1: Xác định các hệ số a; b (hoặc ) và c của phương trình.
Bước 2: Tính (hoặc )
Bước 3: áp dụng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai


Tiết 56: Luyện tập
2. Dạng 2: Giải phương trình bậc hai

Phương pháp giải
Bài 4: BT21 (SGK - 49) Giải vài phương trình của An Khô-va-ri-zmi
a, x2 = 12x + 288
x2 - 12x - 288 = 0

Vậy: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
;




;
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
An Khô - va - ri - zmi
(780 - 850) là nhà toán học nổi tiếng người Bát - đa (I-rắc thuộc Trung á). Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số. Ông có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực Toán học, phương trình An Khô - va - ri - zmi là một ví dụ.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lý học nổi tiếng.
Tiết 56: Luyện tập
Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm.
Bài 5: BT 24 (SGK - 50)
Cho phương trình (ẩn x): x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)
a, T ính
b, Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Phương trình(1) có nghiệm kép
Phương trình (1) vô nghiệm
3. Dạng 3
Trả lời
Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)
Có nghiệm hoặc
Có 2 nghiệm phân biệt > 0 hoặc > 0
Có nghiệm kép = 0 hoặc = 0
- Vô nghiệm < 0 hoặc < 0
Tiết 56: Luyện tập
3. Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Phương pháp giải
Hướng dẫn về nhà
* Học thuộc nắm vững
+ Công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai; nắm chắc cách giải từng dạng bài tập; xem lại các bài đã chữa.
+ Xem trước bài 6: Hệ thức Vi - ét và ứng dụng (trang 50 - SGK)
Bài về nhà: Bài 20b, c; 23 (trang 49,50 - SGK)
Bài 29, 31, 32, 33, 34(SBT trang 42, 43)
15
Hướng dẫn BT 23 (SGK - 50): Rađa của một máy bay trực thăng theo dõi chuyển động của một ô tô trong 10 phút, phát hiện rằng vận tốc v của ô tô thay đổi phụ thuộc vào thời gian bởi công thức: v = 3t2 - 30t + 135
(t: phút; v: km/h).
a, Tính vận tốc của ô tô khi t = 5 phút
b, Tính giá trị của t khi vận tốc ô tô bằng 120 km/h (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Gợi ý: a, Thay t = 5 vào công thức v = 3t2 - 30t + 135 (1) để tính v
b, Thay v = 120 vào (1) sau đó giải phương trình: 3t2 - 30t + 135 = 120 để tìm t
(Lưu ý: Kiểm tra điều kiện: 0 < t 10 để kết luận giá trị của t cần tìm)
Giờ học kết thúc
Cảm ơn các thầy, cô giáo
Chúc các em học giỏi !
Avatar

...Nghiêm túc với mình, làm việc hết mình, ... hết lòng vì sự nghiệp gd

 
Gửi ý kiến

HỌC TẬP SÁNG TẠO, RÈN LUYỆN CHĂM NGOAN, VUI CHƠI LÀNH MẠNH

Chào mừng Quý vị đã đến với website Lê Thiện Đức - Buôn Đôn

Giải trí 5 phút thôi nhé

Giải trí: chơi game